Daily Archives: February 5, 2011

Những thứ vặt vãnh thường gặp trong tiểu thuyết convert

Khụ. Dưới đây là theo ta đoán, nếu không chính xác thỉnh giúp đỡ chỉnh lại. Có một số tham khảo bên TTV.

Phía dưới rất lộn xộn, để tìm từ thỉnh Ctrl+F.

.

.

Thể loại truyện

  • Âm kém dương sai: thường vì sai thời điểm, sai địa điểm mà hiểu lầm nọ nối tiếp hiểu lầm kia
  • Báo thù rửa hận: như tên
  • Biến thân: nữ biến nam, nam biến nữ, thể nghiệm một cuộc đời mới
  • Bố y cuộc sống: cuộc sống đơn giản, bình dân, phố phường
  • Cấm luyến/ loạn luân: như tên
  • Cán bộ cao cấp: con nhà quan, tai to mặt lớn, bối cảnh chính trị
  • Chủng điền (làm ruộng) văn: thường là truyện về gia đình, đọc bình bình dễ chịu, không nhiều cao trào, miêu tả những thứ lông gà vỏ tỏi thường nhật
  • Cung đấu: nữ nv đi vào hậu cung, so trí so tài cùng các phi tử hoàng hậu, âm mưu đầy rẫy, thi cốt chồng chất, phản loạn mưu nghịch, v.v…
  • Cung đình hầu tước: bối cảnh cung đình, hoàng gia
  • Cường thủ hào đoạt: vô lý cướp đoạt, dùng vũ lực/thế lực thưởng tới, thường ám chỉ cường bạo (đoán, ta ít xem loại này)
  • Đam mỹ: shounen-ai, yaoi
  • Dân quốc: như tên
  • Dị giới: bối cảnh trong một thế giới khác (gần giống Tây phương trung cổ), thường có ma pháp võ thuật, nv đến ma-võ học viện làm mưa làm gió, luyện dược, luyện khí, gặp gỡ người thần điện, các loài sinh vật trong tiểu thuyết Tây phương như rồng, tinh linh… Kết hợp văn hóa Trung Tây.
  • Dị giới mạo hiểm: gần như dị giới nhưng thiên về thám hiểm
  • Đô thị tình duyên: viết trong bối cảnh hiện đại…
  • Đoản văn: truyện ngắn
  • Dốc lòng: nhân vật chính phấn đấu vươn lên (học tập, làm giàu)
  • Đồng nhân/ đồng nghiệp: fanfic
  • Đồng tranh: (? Chưa đọc chưa biết)
  • Gia đấu/ trạch đấu: thường nói về sinh hoạt trong đại gia đình, 7 cô 8 bà đấu trí đấu dũng, gom tiền tranh quyền lợi v.v…
  • Giá không: không có thật, ảo tưởng
  • Giải trí vòng/ ngu nhạc quyển: show-biz
  • Giang hồ: như tên
  • Gương vỡ lại lành: hàn gắn lại mối quan hệ đã bị rạn nứt, thường nói về sau khi ly hôn hoặc sau khi chia tay
  • Hắc đạo: xã hội đen
  • Hào môn ân oán: như tên
  • Hoa quý mùa mưa/ hoa quý vũ quý (花季雨季): nói về tuổi thanh xuân (17-18), đầy sức sống, bỡ ngỡ, khát vọng…
  • Huyền ảo/huyền huyễn: bất cứ cái gì supernatural
  • Huyền huyễn dị giới: như dị giới
  • Huyền huyễn ngôn tình: truyện chủ yếu nói về tình cảm, quá trình tu luyện của nữ chính được tóm lại bằng vài dòng, còn yêu hận khúc mắc của nữ chính và (các) nam diễn viên khác chiếm đại đa số, nữ chính chết đi sống lại mấy lần, kiếp trước kiếp này là không thể thiếu.
  • Huyền nghi: bí ẩn, trinh thám, phá án
  • Kiếp trước kiếp này: như tên
  • Lịch sử quân sự: nói về chiến lược, chiến tranh trong lịch sử (lịch sử có thật hoặc mất quyền lực)
  • Linh hồn chuyển hoán: linh hồn nhập vào một thân xác khác
  • Luyến đồng: tình ái giữa người lớn và trẻ con
  • Mất quyền lực: thế giới/ thời đại ảo tưởng
  • Mỹ thực: truyện có nói nhiều về đồ ăn và cách chế biến
  • Ngôn tình: phạm vi rất rộng, khó mà diễn tả… Chủ yếu là nói về tình yêu đi =.=”
  • Ngược văn: SM quan hệ, gồm có ngược tâm và ngược thân. Ngược luyến tàn tâm/ngược luyến tình thâm cũng là ngược tâm, trình độ gọi là thê thảm.
  • Nhân thú/ thú nhân: ặc, thì là người và thú, hoặc người và người thú đàm luyến ái…
  • Np: n ‘person’ (?)/people, 1 nữ n nam hoặc 1 nam n nữ
  • Nữ tôn: bối cảnh trong một thế giới phong kiến mà nữ đóng vai trò của nam, nam lại đóng vai trò của nữ (sinh con đẻ cái, châm tuyến nữ hồng linh tinh…)
  • Quái lực loạn thần: không rõ ràng lắm, là về thần tiên yêu ma đi
  • Quân nhân/ quân lữ: bối cảnh hiện đại, nam/nữ chính vào quân chế
  • Sắc hiệp: nhân vật chính là nam, thường trêu chọc nhiều nữ, truyện tả nhiều cảnh xxoo
  • Sảng (sướng, thích) văn: truyện đọc thoải mái, không nghẹn khuất, nam nữ chính phát triển thuận lợi, có thể kèm theo ngược tra, đánh mặt
  • Sư sinh luyến: thầy trò yêu nhau
  • Sủng văn: một nv chính đối với nv chính còn lại âu yếm vô cùng, mắt không có người khác, làm mọi việc mọi chuyện đều vì đối phương, giống như cả thế giới đều xoay quanh hắn/nàng, đối với tiểu tam luôn lãnh đạm tuyệt tình
  • Tam giáo cửu lưu (三教九流): (chỉ ứng với thể loại truyện, nghĩa gốc mời google) thất loạn bát tao giáo phái môn phái trong giang hồ
  • Tây phương kỳ huyễn/ Tây phương ma pháp: cái này cũng có yếu tố tu luyện, nhưng nói nhiều về lối sống của nữ chính trong xã hội phương Tây, tất nhiên là ngoài ma pháp sư thì kỵ sĩ, công hầu bá tử nam tước… không thiếu, tâm lý của các nhân vật phụ về tình dục cũng phóng khoáng
  • Thanh mai trúc mã: như tên
  • Thanh thủy văn: truyện rất trong sáng và thuần khiết, không có một chút sắc
  • Thanh xuân vườn trường: truyện nói về thời học sinh
  • Thanh xuyên: xuyên qua trở về đời nhà Thanh (chủ yếu dính tới Khang Hi, Ung Chính hoặc Càn Long)
  • Thiên chi kiêu tử: một hoặc nhiều nhân vật chính nắm quyền cao, ngậm thìa vàng…
  • Thiên tác chi hòa/ thiên làm nên cùng: trời sinh một đôi
  • Thịt văn: truyện tả nhiều cảnh xôi thịt
  • Tiên hiệp: thường là tu tiên, thần tiên đầu duyên, đấu pháp thuật…
  • Tiền hôn hậu ái: cưới trước yêu sau
  • Tiểu Bạch: văn ngây thơ, đơn giản, chủ yếu thỏa mãn sự yy của tác giả
  • Tình có chú ý/ tình hữu độc chung: tình yêu duy nhất cả đời
  • Tinh tế cơ giáp: viết về thời đại tương lai, khi con người định cư ở nhiều tinh cầu, qua lại trong cùng tinh cầu bằng xe bay (phi xa, huyền phù xa), qua lại giữa hai tinh cầu bằng phi thuyền, đánh nhau bằng cơ giáp và chiến hạm, ngành học được ưa chuộng nhất là cơ giáp chiến đấu và chế tạo cơ giáp
  • Trọng sinh: một là chuyển kiếp, biến thành thai nhi/trẻ sơ sinh, vẫn giữ lại ký ức của kiếp trước, hai là tá thi hoàn hồn, ba là trở về một thời điểm nào đó trong quá khứ của bản thân, sửa lỗi lầm (phạm vi thường dùng nhất)
  • Trướng nhiên nhược thất/Buồn bã nhược thất: họ hàng gần của ngược tâm, đọc rất thảm, thường gắn liền với SE, OE
  • Tu chân/tu tiên: truyện chủ yếu nói về tu luyện, nữ chính được thu vào môn phái nào đó, luyện công pháp nào đó, luyện đan, luyện khí, vẽ trận pháp, đọc khẩu quyết, bay bằng phi kiếm, qua các giai đoạn trúc cơ, kết đan, nguyên anh…, độ kiếp rồi thăng thiên; nam chính chỉ là phụ gia, có cũng được mà không cũng chẳng sao.
  • Tỷ đệ luyến: cặp đôi mà nữ lớn tuổi hơn nam
  • Văn phòng tình cảm: truyện trong văn phòng, tình ái giữa đồng nghiệp hoặc giữa boss và tiểu viên chức
  • Võng du: võng = internet, du = surf, phần lớn nói về game online; hư nghĩ võng du >> võng du ở thế kỷ tương lai, khoa học công nghệ phát triển, độ phảng chân cao
  • Vui mừng oan gia: cặp đôi hay trêu chọc khiêu khích nhau
  • Xuyên không/xuyên việt/xuyên việt thời không: xuyên qua các thế giới khác, thời đại khác

.

.

Ngôn ngữ mạng

(tham khảo YellowBridge, khi nào rảnh ta sửa sang lại)

  • 囧: pinyin “jiong”, biểu tượng khuôn mặt đớ ra
  • 0: linh, nâm (ngài, ngươi)
  • 026: nâm lai liễu (ngươi tới rồi)
  • 028: nâm lai ba (ngươi đến đây đi)
  • 0322: (?? từ gốc? “Ngàn năm yêu thương”)
  • 0358: nâm tưởng ngô ba (ngươi nhớ thương ta đi)
  • 04551: nâm thị ngô duy nhất (Ngươi là duy nhất của ta)
  • 04592: nâm thị ngô tối ái (ngươi là thứ mà ta yêu nhất)
  • 0564335: nâm vô liêu thì, tưởng tưởng ngô (khi ngươi nhàm chán, nhớ về ta đi)
  • 0594184: nâm ngã tựu thị nhất bối tử (chúng ta liền cả đời cùng nhau)
  • 0654335: nâm nhược vô sự, tưởng tưởng ngô (ngươi nếu rảnh rỗi liền nhớ về ta đi)
  • 08056: nâm bất lý ngô liễu (ngươi làm lơ ta sao)
  • 08358: nâm biệt tưởng ngô ba (ngươi đừng nhớ thương ta)
  • 08376: nâm biệt sinh khí liễu (ngươi đừng giận)
  • 086: nâm phát liễu (Ngươi phát tài hả)
  • 0896: nâm bất tẩu liễu (ngươi không đi hả)
  • 095: nâm hoa ngô (ngươi tìm ta sao)
  • 096: nâm tẩu liễu (Ngươi rời đi hả)
  • 1: nhất, y (giống như), nhĩ (ngươi)
  • 10086: số điện thoại dịch vụ khách hàng ở TQ
  • 1299: Leave as soon as you arrive
  • 12937: Thinking of eating as soon as you got here
  • 12945: I’m the one who wants love
  • 130926: Just one thought of you and you arrived
  • 1314: nhất sinh nhất thế (một đời một kiếp)
  • 131427: nhất sinh nhất thế ái thê (một đời một kiếp yêu vợ)
  • 1314520: nhất sinh nhất thế ngô ái nâm (một đời một kiếp ta yêu ngươi)
  • 1314921: Love you for a lifetime
  • 1372: nhất sương tình nguyện
  • 1392010: You are the person I’ll love for a lifetime
  • 1573: nhất vãng tình thâm
  • 1698: Let’s go together
  • 1799: Let’s stroll around
  • 1920: y cựu ái nâm (yêu ngươi như xưa)
  • 2: nhị, nhi, ái (yêu)
  • 20863: Love you till the next life
  • 213: >> nhị (2) B (13) >> đần độn
  • 234: Follow you with love
  • 246: Starving to death
  • 246437: Love is so magical
  • 250: kẻ ngu ngốc cứng đầu
  • 25184: Love me for a lifetime
  • 258: Love me
  • 25873: Love me till death
  • 259695: To love me is to know me
  • 3: tam, sinh, sanh
  • 3207778: Want to go out with you
  • 3344: For generations
  • 338: Let’s think about it a bit
  • 3399: For a long time
  • 35925: To think of me is to love me
  • 360: Miss you
  • 3726: Thinking of getting up
  • 38: tam bát (nhiều chuyện, bà tám)
  • 38726: I can’t think of it
  • 3Q: san-kyu >> thank you
  • 4: tứ, thế (đời), thị (nhìn)
  • 409: Punish you by your leaving
  • 419: four one nine >> for one night, một đêm tình
  • 456: thị ngô liễu (là ta)
  • 476: tử cơ liễu (đứng máy rồi)
  • 5: ngũ, ngô (ta), vô (không)
  • 510: I’m already here
  • 51020: I still love you
  • 51131420: Love you for a lifetime
  • 51396: I want to go to sleep now
  • 51476: My phone is dead too
  • 516: I have to go
  • 517: I want to eat
  • 5179: I want to drink wine
  • 5196: I must leave now
  • 52: ngô ái (ta yêu, tình yêu của ta)
  • 520: ngô ái nâm (ta yêu ngươi)
  • 5201314: ngô ai nâm nhất sinh nhất thế (ta yêu ngươi một đời một kiếp)
  • 5203344587: ngô ái nâm sinh sinh thế thế ngô bất khí (ta yêu ngươi đời đời kiếp kiếp không buông tay)
  • 521: ngô nguyện ý (ta tình nguyện)
  • 5240: ngô ái tử nâm (ta yêu ngươi muốn chết đi được)
  • 526: I’m hungry
  • 530: ngô tưởng nâm (ta nhớ ngươi)
  • 5366: I want to chat for awhile
  • 53719: I still have deep love for you
  • 5376: I’m upset
  • 53770: I’m thinking of kissing you
  • 53880: I’m thinking of hugging you
  • 54: vô thị (không nhìn, không để ý, mặc kệ)
  • 546: ngô si liễu (ta ngốc rồi)
  • 548: vô sự ba (ngươi không sao chứ)
  • 555: hu hu hu…
  • 558: Good afternoon
  • 564335: vô liêu thì, tưởng tưởng ngô (khi nhàm chán, nhớ về ta đi)
  • 5689: I can’t sneak out
  • 57: ngô thê (vợ ta)
  • 57520: ngô thê ngô ái nâm (vợ ơi, anh yêu em)
  • 5776: I’m going out now
  • 58: Good night
  • 5810: I won’t listen to you
  • 584520: I swear I love you
  • 586: I’m not coming
  • 587: I am sorry
  • 5871: I don’t mind
  • 52667: Let’s leave slowly
  • 594230: I’m thinking of you
  • 596: I’m leaving
  • 6: lục, liễu
  • 62: Liễu nhi
  • 667: Let’s stroll around
  • 6785753: Meet at the same old place and don’t leave until we meet
  • 6868: Sneak out! Sneak out!
  • 7: thất, thê, khí
  • 70345: Please believe me
  • 71817: Please don’t get upset
  • 721: Dear
  • 7456: khí tử ngô liễu (tức chết ta rồi)
  • 745839: kỳ thực ngô bất tưởng tẩu (thật ra ta không muốn đi)
  • 748: khứ tử ba (đi chết đi)
  • 74839: kỳ thực bất tưởng tẩu (thật ra không muốn đi)
  • 765: Go dancing
  • 768: Let’s eat
  • 770: Kiss you
  • 770880: Kiss you, hug you
  • 775: Kiss me
  • 775885: Kiss me, hug me
  • 786: Done eating already
  • 7998: Go for a walk
  • 8: bát, bác (lột, cởi),bái (lột, cởi), bye, bá (khí phách), bất
  • 8006: Not paying attention to you anymore
  • 801314: Your companion forever
  • 8074: Upset you to death
  • 809: Bowling
  • 810: Shameless
  • 812: Don’t want to come
  • 8170: Don’t move recklessly
  • 8172: Don’t act recklessly
  • 818: bát nhất bát (tám chuyện một chút, moi tin một chút)
  • 82475: Being loved is happiness
  • 825: biệt ái ngô (đừng yêu ta)
  • 837: Don’t be angry
  • 865: Don’t annoy me
  • 87: bá khí (khí phách)
  • 88: bái bai (bye bye)
  • 885: Hug me
  • 886: bái bai liễu (bye bye nha)
  • 898: Let’s split
  • 9: cửu, cựu (cũ), cửu (dài lâu)
  • 910: Just want you
  • 918: Cheer up
  • 94: tựu thị (đúng vậy, đồng ý)
  • 940: tựu thị nâm (chính là ngươi)
  • 9482: Just don’t come
  • 98: Good morning
  • 987: đối bất khởi (xin lỗi)
  • 99013148875: cầu cầu nâm nhất sinh nhất thế biệt phao khí ngô (van xin ngươi một đời một kiếp đừng vứt bỏ ta)
  • 9958: cứu cứu ngô ba (cứu ta với)
  • a phiến: phim AV
  • aa (chế): algebraic average (hóa đơn chi trả phân đều cho tất cả người tham gia)
  • b: biểu tượng giọt mồ hôi
  • bh: bưu hãn
  • bjd: ball-jointed doll
  • bl: boy love
  • Bối bối sơn/ Brokeback mountain (<< lỗi convert tự động): đồng tính luyến ái nam
  • bj [thị]: Bắc Kinh
  • bt: biến thái (bian-tai)
  • bw: bá vương (ăn/xem không trả tiền)
  • cj: thuần khiết
  • cn: xử nam (or xử nữ)
  • dd: đệ đệ
  • diy: do it yourself
  • đan p: 1 vs 1 pk
  • đàn p: 1 vs n pk hoặc n vs n pk
  • đạo bản: bản copy lậu, phảng chế phẩm
  • e04: can (khi gõ vào máy bằng Taiwanese input method, pinyin gan) – từ chửi bậy
  • fh: phúc hắc
  • fs: pháp sư
  • fz: 1- Fate/Zero (anime), 2- phụ tử (danmei), 3- tỉnh Phúc Châu
  • gc: cao trào
  • gd: câu đáp (rù quyến, câu dẫn)
  • gg: ca ca
  • gj: 1- good job, 2- cảm kích, 3- công kích, 4- Cổ Kiếm (kỳ đàm), 5- Quách Gia, 6- truyện rất sắc (cao h)
  • hc: hoa si, mê gái
  • hn: Hồ Nam
  • j: kim (đơn vị tiền vàng)
  • jf: tích phân
  • jj: tỷ tỷ, (khụ) đệ đệ (no idea ——!)
  • jc: giao cảnh
  • jp: tuyệt phẩm (jue-pin), cực phẩm (nghĩa xấu)
  • jq: gian tình (jian-qing)
  • js: gian thương
  • jybs: giao hữu bất thận (không biết chọn bạn mà chơi)
  • jz: tinh tử
  • Kao: kháo (chửi tục), thao (chửi tục), tào (chửi tục)
  • kfz: khai phát tổ
  • lj: rác rưởi, luân gian
  • lz: lâu chủ
  • m quốc: nước Mỹ
  • mã giáp: lốt ngoài, ID giả
  • mb: money boy, ngưu lang; nghĩa khác: (chửi bậy)
  • mm: muội muội, mỹ mi)
  • ms: mã thượng (lập tức
  • nb: (có lẽ là) ngưu bức
  • nc: nao-can, não tàn (đần độn)
  • nnd: (chửi thề) nãi nãi đích
  • ntr: netorare, đội nón xanh
  • nx: (có lẽ là) ngưu x
  • orz: (nhìn ngang) biểu tượng quỳ gối bái lạy
  • p: thí, pk
  • q bản: cute bản, hoạt họa bản
  • qb: khổ bức
  • qj: cưỡng gian
  • r quốc: Nhật Bản (đôi khi là Nga)
  • rf: nhũ phòng (đừng hỏi ta, tự tra đi ~_~)
  • rp: nhân phẩm (chỉ vận may)
  • sa phát (sô pha): spam topic
  • sb: ngốc B
  • sd: soper dollfie
  • sh [thị]: Thượng Hải
  • song C: song xử (nam nữ chính là xử nam xử nữ)
  • t: 1- đồng (đơn vị tiền đồng); 2- kick ra
  • thần mã: thập ma (cái gì)
  • tmd: tha mụ đích (mẹ nó)
  • tnnd: tha nãi nãi đích (con bà nó)
  • tôm thước/ hà mễ: cái quỷ gì
  • trang B: >> trang 13 >> trang 13 tuổi >> giả ngây thơ ~ ngụy quân tử, nữ version; nghĩa khác: trang BIG >> giả vờ vĩ đại tuyệt vời
  • tx: đùa giỡn (tiao-xi)
  • v5: uy vũ
  • w: vạn (10000)
  • ws: đáng khinh (wei-suo)
  • xb: tiểu Bạch
  • xe: tà ác
  • xy: tính dục (nhu cầu tình dục)
  • xz: bra
  • y: ngân (đơn vị tiền bạc)
  • yb: nguyên bảo
  • yd: dâm đãng
  • yy: ý dâm, hoang tưởng, tự sướng (yi yin)
  • z quốc: Trung Quốc
  • zf: chính phủ
  • zgsh: Trung Quốc thạch hóa (hãng dầu mỏ, xăng dầu… của Trung Quốc)

.

.

Phiên âm

Sang trang này để tham khảo.

.

.

Khác

  • nhân yêu: gay, (võng du) nam ngoạn nữ nv
  • yêu nhân: nữ ngoạn nam nv
  • bách hợp: lesbian
  • nâm: ngài
  • khuẩn: quân
  • tử (trong thành ngữ), nhữ (trịnh trọng), nhĩ (bình thường), nê (nói trại đi), quân (đối nam), khanh: ngươi
  • nê manh: nhĩ môn (các ngươi)
  • ngô (trịnh trọng), ngã (bình thường), ngẫu (tiếng địa phương, thường dùng như đùa cợt), yêm (đùa cợt, nhược thế), oa, ngạch (nói trại đi), liên (= trẫm), cô (= trẫm): ta
  • ngẫu tích thần/ ngạch tích thần/ ngạch giọt thần: ngã đích thần (oh my God, thần của ta)
  • tích (giọt): đích (sở hữu, giống như ” ‘s ” trong tiếng anh)
  • nữu: cô bé, bạn gái (đối với nữ, ám chỉ bạn thân là nữ; đối với nam, ám chỉ gf)
  • nãi: là, nghĩa khác: ngươi
  • bôi (chén) cụ (cốc chén): bi kịch
  • tẩy cụ: hài kịch
  • đả (đánh) tương du: mua nước mắm (nghĩa đen), đi ngang qua
  • nổi danh đường: hàng dỏm
  • sơn trại: hàng nhái, hàng kém chất lượng, hàng giả
  • ô long: chuyện gây xấu hổ, dở khóc dở cười
  • cẩu huyết: tình tiết kịch tình khoa trương giả tạo
  • lôi: văn cà giật lẩy bẩy giống như bị sấm đánh
  • hà cua: hài hòa (đánh mosaic)
  • tính phúc: ách… độ cường hãn trong sinh hoạt vợ chồng
  • phúc hắc: (bụng đen) mặt ngoài vô hại bình phàm nhưng kỳ thực rất mưu mẹo âm hiểm
  • buồn (muộn) tao: bề ngoài lãnh tĩnh, trầm mặc mà thực tế giàu có tư tưởng cùng nội hàm. Loại này đám người không dễ dàng biểu đạt cùng lộ ra ngoài các loại hỉ nộ ai nhạc cùng biến hóa trong cảm xúc, nhưng là trong một số trường hợp hoặc hoàn cảnh, thường thường sẽ biểu hiện một cách ngoài tưởng tượng. Biểu hiện này có yếu tố show off nhất định, nhưng là ở một trình độ nào đó cũng phản ánh hoạt động nội tâm chân thật của cá nhân.
  • khiếm trừu: đáng ăn đòn, đáng đánh đòn, muốn ăn đòn
  • hỗn đản: (trứng tạp chủng) đồ khốn
  • đản đau: này thôi, đản ý chỉ nam tính đồ vật nơi hạ phúc, đản đau (nghĩa đen + nghĩa bóng) = đau kịch liệt mà không dám nói ra
  • liêu âm chân: chiêu đá trúng nửa dưới của đàn ông (và vì sao là ‘âm’ mà không phải ‘dương’ thì ta không biết >.<)
  • nhị: ngu ngốc (một cách khác người)
  • nhị bách ngũ (250): kẻ ngu ngốc cứng đầu
  • pia: đá đi
  • tiểu tam: kẻ câu dẫn chồng (hoặc vợ) người ta, từ này thường ám chỉ phụ nữ
  • tạp: card, thẻ
  • bái thiếp: bài post
  • thủ cơ: di động
  • lam nha: bluetooth
  • hiệt (trang) du: browser game, game trên trang web
  • thủ du: mobile game, game trên di động
  • thủ bạn: garage kit
  • quanh thân (周边, chung quanh): sản phẩm tương quan
  • ngưu bì đường/ da trâu đường: kẹo mè xửng, kẻ dai như đỉa
  • điềm tâm: sweetheart
  • quai quai: darling
  • nam/ nữ phiếu: bạn trai/ gái
  • lữ hài tử (đứa nhỏ): nữ hài tử (cô gái)
  • thục thử (cây cao lương): thúc thúc
  • thâm tỉnh (giếng sâu)băng: thần kinh bệnh (bệnh tâm thần)
  • tuyên: yêu
  • phạt: không
  • khai sâm: vui vẻ
  • truy tinh: truy đuổi thần tượng
  • phấn: fans
  • ngưu lang, áp tử/ vịt: khụ, khụ, khụ… nam host, hiện đại kỹ nam…
  • áp (vịt) lê: áp lực
  • áp lê sơn đại: áp lực như núi
  • bạch nhãn: xem thường (ngoại lệ “bạch nhãn lang” – kẻ vong ân phụ nghĩa)
  • béo thứ: đồ lót
  • thử tiêu: chuột máy tính
  • thủy nê: xi măng
  • chuyên: gạch
  • ngõa: ngói
  • thước trùng: sâu gạo, kẻ ăn không ngồi rồi
  • hoa quả khô: thực học, học vấn
  • dắt lừa thuê: cảm giác
  • tiếp (nhận) tra, tiếp thoại tra: tiếp lời, đáp lời
  • thổ (phun) tào: châm chọc chê bai (ghê tởm muốn ói ra v.v…)
  • an lợi: tiếp thị, quảng cáo, khuyến mãi
  • hoa thủy: trốn việc
  • báo xã (tòa soạn báo): báo thù xã hội
  • cẩu đái: (hài âm) go die, đi chết, tử vong
  • tạp bãi: đá quán
  • tìm tra: gây hấn
  • tấu khải (ca khúc khải hoàn): tẩu khai (xéo đi, xéo ra, cút đi)
  • why old are you: vì sao lão là ngươi (vì sao lúc nào là ngươi)
  • how teen: hảo tiện (thật không biết xấu hổ, thật hạ cấp)
  • thảo nê mã (alpaca??): thao nhĩ mụ (mẹ ngươi)
  • ni mã: nhĩ mụ (mẹ ngươi)
  • tạo sao: hiểu/biết sao
  • thũng sao: làm sao
  • thũng sao làm: làm sao bây giờ
  • tôm thước/ hà mễ: cái quỷ gì
  • trang B: >> trang 13 >> trang 13 tuổi >> giả ngây thơ ~ ngụy quân tử, nữ version; nghĩa khác: trang BIG >> giả vờ vĩ đại tuyệt vời
  • hợp lại bàn: ghép bàn, ngồi chung bàn
  • thảo môi: kissmark, dâu tây
  • vu sư: phù thủy, bà đồng
  • phong tín tử: dã lan hương
  • khang nãi hinh: cẩm chướng
  • huân y thảo: oải hương
  • vật vong ngã: forget-me-not
  • tam sắc cận: hoa păng-xê
  • bỉ ngạn hoa: mạn đà la (ngoại lệ “bỉ ngạn hoa khai” – hoa nở bên bờ đối diện)
  • mạn châu sa hoa: mạn đà la đỏ
  • mân côi: hoa hồng
  • hãm bính: bánh bao, vận may bất ngờ
  • nhược quán chi linh: 20 tuổi
  • nhi lập chi niên: ~30 tuổi
  • bất hoặc chi niên: ~40 tuổi
  • kì di chi niên: ~100 tuổi

.

.

Lỗi convert tự động

  • gỗ vuông: phương thuốc
  • giáo trình khí: giảng nghĩa khí
  • nê-phrít: nhuyễn ngọc
  • chỉ có công tử: phiên phiên công tử
  • phong độ chỉ có: phong độ phiên phiên
  • xem thường sói: bạch nhãn lang
  • đánh bị điện giật nói: đánh điện thoại (gọi điện thoại)
  • đừng (họ): Mạc
  • đừng, khác (văn thơ): biệt
  • cũng (tên): Diệc
  • cùng (tên): Hòa, Đồng
  • cùng (trong thành ngữ): dữ, dã
  • lúa (tên): Hòa
  • ngươi (tên – Mông Cổ): nhĩ
  • đem (tên, họ): tương
  • đứng (tên): lập
  • trong suốt (tên): thanh thanh, tinh oánh
  • hương thơm (tên): phỉ, phỉ phỉ
  • bay lên (tên): phi dương
  • thẳng tới trời cao (tên): lăng vân
  • bay trên trời (tên): phi thiên
  • ngay cả (tên): liên
  • ngút trời (tên): thiên túng
  • mũi nhọn (tên): mang
  • vui mừng (tên): duyệt
  • mẹ (họ): bắc đường
  • thẻ (tên): sách
  • sao bắc cực (họ): bắc thần
  • tiểu nhện cao chân (tên): tiểu hỉ tử
  • bay liệng (tên): tường
  • đủ (tên, họ): tề
  • mặt giãn ra (tên): triển nhan
  • ca Gothic khác: ca ca đặc biệt
  • xông vào trận doanh (chi quân dưới tay Cao Thuận): Hãm trận doanh
  • (liệt kê danh từ đằng trước) chờ: đẳng (= nhóm, bọn, đám = vân vân)
  • lả lướt: Y Y (tên), linh lung (văn)
  • một đôi vách tường nhân: một đôi bích nhân
  • gió êm dịu: hòa phong
  • làm vinh dự: quang đại
  • taxi: đích sĩ
  • nhất nhất: – –
  • nhất/ khẩu: dấu thoại, dấu câu
  • bình minh: thiên minh
  • hoàn trả: thanh hoàn
  • xếp hợp lý: đối tề
  • ngày mai (tên người): minh nhi
  • vật tắc mạch: xuyên tử

.

.

Những từ thường lẫn lộn (trọng âm, typo) hoặc dùng tương đương

  • phong/phượng/phàm
  • ninh/trữ
  • diệp/hiệp
  • hứa/từ
  • tắc/trạch
  • hàm/hàn
  • trầm/thẩm
  • ngọc/vương
  • quát/quế/khắc/kiếm
  • tả/tỷ/thư
  • cổ/giả
  • ly/cách
  • giải/lân
  • cơ/ky
  • niếp/nhiếp

.

.

Lỗi do từ cấm

  • (ái) mei: (ái) muội
  • biao: biểu (biểu tử = người đàn bà yd)
  • chao: triều
  • chu: xử
  • chuang: sàng (giường)
  • fang: phòng
  • gen: căn
  • ji: cơ/kỹ
  • ji (nữ): kỹ (nữ)
  • jian: gian/ tiện
  • ju (hoa): cúc (hoa)
  • ku, kua: khố
  • luo: lõa
  • mei: mỹ/ muội
  • (phong) liu: (phong) lưu
  • qing: tình, tính
  • qing ren: tình nhân
  • ren: nhân
  • rou: nhục (thịt)
  • ru tou: nhũ đầu
  • se: sắc
  • shen: thân
  • shunsui: xuân thủy
  • (triền) mian: (triền) miên
  • wang: vọng
  • xing fu: tính phúc/ hạnh phúc
  • ye: dạ (đêm)
  • yin: dâm/ dẫn
  • yu: dục

.

.

Updated Apr 01, 2016.

Categories: Reading & Writing Helper | 211 Comments