Vài từ thông dụng trong ẩm thực

^_^

Chủ quán bởi vì thật thích đọc truyện mỹ thực nên mở topic này. Ăn hóa v587!

Tất nhiên, ta không rành bếp núc, vì thế có thể có sai.

Ta không nói kỹ từng món, mọi người có thể google sau đó chảy nước miếng (như ta) đi ha.

Như thường lệ, Ctrl+F hen~

.

.

Dụng cụ:

  • bài khí phiến: quạt hút mùi
  • bản: thớt, tấm (khay nướng), ván
  • biều: gáo
  • cái: nắp
  • chiết: giấy (hút dầu, hút nước…)
  • chước: muỗng, vá múc canh
  • cơ, ky: máy
  • cương: thép, cứng
  • đao: dao
  • du yên cơ: máy hút khói dầu
  • dũng: xô
  • hắc thiết: gang
  • khí: dụng cụ
  • khoái: đũa
  • la khuông: sọt
  • lam: rổ
  • lô: lò
  • lung:
  • ma: cối xay
  • mô: khuôn
  • mộc: gỗ
  • oa: nồi
  • sài: củi
  • táo: bếp
  • thái đao: dao xắt rau
  • thiết: sắt
  • thiết chú: đúc bằng sắt

Trường phái (Trung Quốc, muốn biết rõ mời google):

  • Chiết (Chiết Giang)
  • Lỗ (Sơn Đông)
  • Huy (An Huy)
  • Mân (Phúc Kiến)
  • Ngô (Quảng Đông)
  • Thục/Xuyên (Tứ Xuyên)
  • Tô (Giang Tô)
  • Tương (Hồ Nam)
  • Dự?
  • Hàng Bang?
  • Quan phủ
  • Việt?

Động tác:

  • bác: bóc (vỏ), lột
  • bái: hầm
  • bạo: chiên xào nhanh bằng lửa lớn (bạo sao, du bạo…)
  • bào đinh: giải phẫu, tách rời xương và thịt
  • bát: gạt, hất (vào trong chén…)
  • bồi: sấy, hơ lửa
  • cán: cán, nghiền
  • chế: nấu, chế tạo
  • chước: múc
  • chưng: hấp
  • đại hỏa: dùng lửa lớn
  • đảo: lật qua lại, xào, giã
  • điêu: khắc
  • điếu: câu (cá), nhấc lên, treo lên
  • điều vị: nêm nếm
  • đôn: đun, hầm
  • duệ: kéo ra, giật ra
  • gia: thêm
  • giáp: gắp
  • hàm: ngậm
  • hồng bồi: nướng bánh kiểu Tây
  • huân: hun khói
  • khảo: sấy, nướng (không có nước, không luộc trước khi nướng)
  • kiêu: tưới, rưới
  • lạp: kéo ra
  • lỗ: kho Tàu
  • lượng: phơi khô
  • lưu: chiên lăn bột
  • ma: xay
  • mã: xếp, trưng bày (trên đĩa…)
  • mạt: bôi lên
  • muộn: hầm
  • ngao: hầm, nấu lâu, sắc (thuốc)
  • nhiễm: nhuộm màu
  • nhu, niết: nắn, bóp, vo
  • nhưỡng: ủ (rượu), lên men
  • niệp: nắn, bốc lên
  • ổi: nướng, hầm
  • phẩm, thường: nếm, thưởng thức
  • pháo: nhồi
  • phan: trộn
  • phanh: đun, nấu
  • phẫu: mổ (bụng…)
  • phiên: lật qua lại (bánh)
  • phiến: quạt
  • phiết: vớt
  • phiết thủy: để ráo nước
  • phối: phối hợp (đồ ăn), pha (gia vị, nước chấm)
  • phủng: nâng
  • quá lương: xối lạnh
  • quái (烩): nấu hỗn tạp
  • quái/ khoái (膾): làm món ăn sống (thịt, cá)
  • quán: rót, tưới
  • quan hỏa: tắt lửa, tắt bếp
  • quyển: cuốn
  • sang oa: xào gia vị trước cho thơm rồi bỏ nguyên liệu chính vào
  • sao: xào, rán
  • sát: giết
  • sư: vớt
  • tạc: chiên trong dầu nóng, chiên ngập dầu, deep-fry
  • tẩm: ngâm, ướp
  • tàng: cất
  • tẩy: rửa
  • thải: hái, nhặt
  • thiết: cắt, xắt
  • thiêu: đốt, luộc hoặc xào có nước rồi nướng lên
  • thiêu khảo: barbecue
  • thổ: phun ra, hộc ra
  • thộn: xối (tỷ như xối dầu sôi, xối nước…)
  • tiên: hầm (thuốc)
  • tiểu hỏa: dùng lửa nhỏ, lửa liu riu
  • trác thủy: chần sơ, blanching
  • trang: đựng, cho vào (chén…)
  • trích: hái, ngắt
  • tước: gọt, vót, xé bằng răng
  • trạch: chọn, lựa
  • xoa: xiên
  • xuy: thổi

(viết tới đây đột nhiên thấy lạnh cả người, này sao như 18 cấm, quá bạo lực~)

Nguyên liệu, thành phẩm:

  • liêu: nguyên liệu
  • chủ liêu (nhân vật chính): nguyên liệu chính
  • thông: hành, hành lá
  • dương thông: hành tây
  • hương thông: hành tăm
  • thanh thông: hành lá, hành hoa
  • khương: gừng
  • toán/ toán dung: tỏi
  • toán dung: tỏi đập, tỏi giã
  • cửu thái: hẹ, leek
  • cần thái: cần tây, celery
  • hương thái: ngò/rau mùi, coriander/ cilantro
  • cửu thông: tỏi tây, leek
  • cửu thái: hẹ, chinese leek
  • tuyết lý hống: potherb mustard, mizuna
  • tư nhiên: thìa là Ai Cập, cumin
  • mê điệt hương: hương thảo, rosemary
  • đóa tiêu: ớt bằm ướp muối
  • giới: kiệu (củ kiệu)
  • hương thảo: vanilla
  • du: dầu, mỡ
  • háo du: dầu hào
  • diêm: muối
  • thố: dấm
  • tửu thố: dấm rượu
  • quả thố: dấm trái cây
  • bạch thố: dấm trắng
  • hồng thố: dấm đỏ
  • tửu: rượu
  • tương du: xì dầu
  • trấp: nước ép, nước sốt
  • tiêu đường: caramel
  • đản hoàng tương: mayonnaise
  • phiên gia tương: ketchup
  • phong mật: mật ong
  • tiểu mạch: lúa mì
  • đại mạch: lúa mạch
  • mễ, thước: gạo
  • nhu mễ: gạo nếp
  • ngọc mễ: bắp
  • khang: cám, trấu (nhà nghèo pha vào làm bánh ăn)
  • thục thử: cao lương
  • tử mễ: gạo nếp tím, gạo nếp đen, black rice
  • ý nhân: ý dĩ, bo bo
  • ngẫu, ngẫu hợp: ngó sen, củ sen
  • liên: sen
  • liên tử: hạt sen
  • chi ma: mè, vừng
  • hắc chi ma: mè đen
  • quỳ hoa tử: hạt hướng dương
  • tiêu: tiêu, ớt
  • thanh tiêu: ớt chuông xanh
  • la bặc: củ cải
  • hồ la bặc: cà rốt
  • thanh qua, hồ qua, hoàng qua, thứ qua: dưa leo
  • tây lan hoa: bông cải xanh, broccoli
  • hoa gia thái: súp lơ
  • bao thái: bắp cải
  • du mạch thái: xà lách Ấn Độ
  • đậu nha: giá, bean sprout
  • hồng đậu: đậu đỏ
  • hoa sinh: đậu phộng
  • tàm đậu: broad bean, đậu răng ngựa
  • thái đậu: đậu cô-ve
  • khai tâm (vui vẻ) quả: hồ trăn, pistachio
  • oản đậu: đậu Hòa Lan
  • hạ uy di (Hawaii) quả: quả macadamia
  • ngân hạnh: bạch quả
  • lật tử: hạt dẻ
  • bích căn quả: hồ đào
  • phỉ: quả phỉ, hazelnut
  • tùng tử: hạt thông
  • tùng tháp: quả thông
  • đông qua: bí đao
  • nam qua: bí đỏ
  • gia: cà tím
  • phiên gia: cà chua
  • thánh nữ quả: cà chua bé, cherry tomato
  • thổ ty: khoai tây, bánh mì toast
  • dụ: khoai lang
  • sơn dụ, hồng điều, hồng thự, phiên thự, phiền thự, điềm thự, địa qua, tuyến điều, bạch thự, kim thự, chu thự, ngọc chẩm thự: khoai lang
  • tử thự: khoai lang tím
  • hương dụ: khoai mỡ, khoai taro, khoai lang tím
  • ma dụ: konjac, konnyaku
  • hồng thái: củ dền
  • duẩn: măng
  • lô duẩn: măng tây, asparagus
  • tham, nhân tham: nhân sâm
  • dã tham: nhân sâm dại, nhân sâm mọc hoang
  • ba thái: cải bó xôi, spinach
  • hiện: rau dền đỏ, rau dền tía
  • trứu quả hiện: rau dền cơm, rau dền xanh
  • thứ hiện: rau dền gai, rau dền hoang
  • bồ thái: rau hương bồ
  • ngả thảo: một loại ngải
  • hải đài: rong biển
  • hải đới: kelp, tảo bẹ
  • côn bố: kombu, konbu, một loại rong biển
  • côn bố thang: kombu dashi
  • thủy quả (nước quả): trái cây, hoa quả
  • môi: dâu, berry
  • thảo môi: dâu tây, strawberry
  • lam môi: blueberry
  • phúc bồn tử: raspberry
  • cẩu kỷ: củ khởi, goji, wolfberry
  • hắc gia luân: blackcurrant
  • mộc miết tử: gấc
  • ba la: dứa
  • kết: cam, quýt
  • dữu tử: bưởi
  • nịnh mông: chanh tây, lemon
  • tảo: táo
  • hồng tảo: táo đỏ
  • hồng xà tảo/ xà quả: táo Red Delicious
  • lý tử: mận
  • thoại mai: mận mơ, plum
  • thạch lưu: lựu
  • phiên thạch lưu: ổi
  • lệ chi: vải
  • bồ đào: nho
  • tây qua: dưa hấu
  • mộc qua: đu đủ
  • cáp mật qua: dưa Hami
  • lưu liên: sầu riêng
  • hương tiêu: chuối
  • mang quả: xoài
  • gia tử (椰子): dừa
  • sơn tra: hawthorn
  • xà bì quả: salak
  • ngưu du quả: avocado
  • khuẩn: nấm, vi khuẩn
  • cô: nấm
  • hoạt tử cô: nấm trân châu
  • tùng lộ: nấm cục, nấm tuber, nấm truffles
  • đản: trứng
  • am thuần đản: trứng cút
  • hàm áp đản: trứng vịt muối
  • đản hoàng: lòng đỏ
  • đản bạch: lòng trắng
  • nãi: sữa
  • đậu nãi: sữa đậu nành
  • toan nãi: sữa chua, yogurt
  • hoàng du: bơ
  • nãi du: kem, cream
  • nhũ lạc/ kiền lạc/ khởi tư/ chi sĩ: phô mai, cheese
  • nãi du kiền lạc: cream cheese
  • bạch tương: sốt béchamel
  • tạp sĩ đạt: custard
  • cát lực đinh: gelatin
  • trư: heo, lợn
  • ngưu: trâu, bò
  • kê: gà
  • dương: cừu, dê
  • áp: vịt
  • nga: ngỗng
  • ngư: cá
  • cẩm lý: cá chép
  • hoàng ngư: cá Yellow croaker
  • man ngư/ thiện ngư: lươn
  • bạng: con trai (đồ ăn)
  • bối: sò, hến
  • cáp: nghêu, cóc, ếch
  • phiến bối: sò, scallop
  • xích bối: akagai, ark shell
  • di bối: con vẹm
  • dao trụ: sò điệp
  • hải lệ tử: con hàu, oyster
  • loa: ốc
  • giải: cua
  • hà: tôm
  • bì bì hà: tôm tít
  • quy: rùa
  • cáp mô: cóc
  • xà: rắn
  • thử: chuột
  • cẩu: chó
  • oa ngưu: ốc sên
  • hương tràng: xúc xích
  • xoa thiêu: xá xíu
  • diện: bột mì, mì
  • diện phấn: bột mì
  • diện đoàn: vắt bột, dough
  • kiều mạch diện: mì soba
  • long tu diện: mì sợi mảnh và dài
  • trường thọ diện: mì ăn vào sinh nhật
  • phấn: bột, miến, bún tàu, cellophane noodles
  • phấn ti, đông phấn: miến
  • điều phấn (苕粉): miến làm từ bột khoai lang
  • sa hà phấn: bún gạo, bánh phở
  • tràng phấn: bánh ướt
  • khiếm phấn: tinh bột, starchy flour
  • lương phấn/ tiên thảo: sương sáo, grass jelly
  • du điều: bánh quẩy
  • tạc lưỡng: bánh cuốn nhân bánh quẩy
  • chúc: cháo, chè
  • Lạp bát chúc: cháo mồng tám tháng chạp
  • phạn: cơm
  • oa ba: cơm cháy
  • mễ hương: cốm miền Nam (màu trắng, giòn)
  • thang: canh, súp
  • thang viên: bánh trôi nước
  • đường thủy: chè
  • thủy giáo: sủi cảo
  • hồn đồn: hoành thánh, vằn thắn
  • vân thôn diện (vân nuốt mặt): mì hoành thánh, wonton noodles
  • thiêu mạch (烧麦): xíu mại, shumai (một loại dumpling, không phải thịt viên sốt cà chua ha)
  • man đầu: màn thầu, mantou, manju
  • bao tử: bánh bao
  • sinh tiên bao: sheng jian bao
  • thủy tiên bao: shui jian bao
  • thang bao/ quán thang bao: tang bao zi, bánh nhân nguyên liệu có chất gelatin, khi nấu chảy thành nước, khi ăn dùng ống hút
  • oa thiếp: há cảo chiên, fried dumpling
  • diện bao: bánh mì
  • khả tụng diện bao: bánh sừng trâu, croissant
  • bính: bánh làm từ bột mì
  • đản bính: bánh trứng bột
  • hãm bính: bánh có nhân
  • thông du bính (hành khô dầu): bánh rán hành, scallion pancake
  • nguyệt bính: bánh trung thu
  • tùng bính, mã phân: muffin
  • khả lệ bính (可丽饼): crépe
  • thiên tằng khả lệ bính: mille crépe
  • tô: bánh làm từ bột mì có vỏ giòn
  • chi ma cầu/ ma đoàn/ tiên đôi: bánh cam
  • cao: bánh làm từ gạo hoặc gạo nếp (ngoại lệ: đản cao)
  • bạch đường cao/ luân giáo cao/ luân khiếu cao: bánh bò, white sugar sponge cake
  • đản cao: bánh kem, bánh sinh nhật
  • nhũ lạc đản cao: cheesecake
  • khinh nhũ lạc đản cao (轻乳酪蛋糕): Japanese cotton cheesecake
  • hải miên đản cao: bánh bông lan, sponge cake
  • sa hà đản cao: sachertorte
  • quả đống: jelly
  • nãi đống: jelly có sữa
  • Pháp thức nãi đống: blanc-manger
  • tháp/ thát: tart
  • đản thát: bánh trứng (Hongkong), egg tart
  • phí na tuyết: financier
  • âu bồi lạp: opera
  • phái: pie
  • thiên tằng (ngàn tầng) phái: mille-feuille
  • mông bố lãng: mont blanc
  • ba lê xa luân (bánh xe) bính: paris-brest
  • phao phù: puff (cream puff), bánh su kem
  • ty khang: scone
  • thư phù lôi/ tô phù lý: soufflé
  • bàng: pound cake
  • thích phong: chiffon
  • đạt khoa ti: dacquoise
  • hắc sâm lâm: black forest (bánh)
  • hạ lạc đặc: charlotte
  • mã đức liên: madeleine, bánh con sò
  • bính kiền, khúc kỳ: cookie
  • nham thạch bính kiền: rock cookie
  • tuyết cầu bính kiền: snowball cookie
  • diện bao kiền (面包干): bánh rusk
  • bánh bích quy bổng: pocky
  • điềm điềm quyển (ngọt ngào vòng): donut
  • niên cao: bánh nếp, bánh mật, ăn vào dịp năm mới
  • thủy ma niên cao (水磨年糕): một loại bánh nếp không nhân, làm từ gạo nếp xay với nước
  • ma 糬 (麻糬): mochi
  • anh bính: sakura mochi
  • ngự: ohagi, botamochi
  • hãm mật: anmitsu
  • tiên bính: senbei
  • tản bính: arare
  • dương canh: youkan
  • điềm thự dương canh: imo youkan
  • thủy dương canh: mizu youkan
  • đại phúc: daifuku
  • điềm lật man đầu: kuri manju
  • đoàn tử: dango
  • tống tử: bánh tro
  • nhục tống: bánh nếp nhân thịt
  • đường quả: kẹo
  • ngưu bì đường (da trâu đường): kẹo mè xửng
  • ngưu yết đường: nougat
  • thái phi đường: toffee
  • tô đường: halva
  • nhuyễn đường: kẹo dẻo
  • bổng bổng đường: kẹo que, lollipop
  • xảo khắc lực/ chu cổ lực: chocolate
  • mạch lệ tố: Mylikes (chocolate)
  • nãi phiến: kẹo sữa (dạng viên thuốc)
  • thọ ty, thọ tư: sushi
  • thiên phu/phụ la: tempura
  • thứ thân: sashimi
  • tam minh trị: sandwich
  • mạt ni ni: panini
  • lạt điều: tàu hủ khô dạng que vị cay
  • tiện lợi, ngoại bán: cơm hộp (‘tiện lợi’ có thể là mua hoặc tự làm thành cà mèn mang theo, ‘ngoại bán’ là mua)
  • mã nghĩ thượng thụ (con kiến leo cây): miến xào thịt bằm
  • ma bà đậu hủ: mapo tofu, đậu hủ nấu cay của Tứ Xuyên
  • đản hoa thang: egg drop soup, súp trứng
  • oa bao nhục: thịt lăn bột chua ngọt
  • hồng thiêu nhục: thịt kho tàu
  • đông pha nhục: Tongfa pork, một loại thịt kho tàu
  • cô lão nhục: thịt xào chua ngọt
  • nhục tùng: chà bông, rousong
  • ngưu bài: beef steak
  • ngư bài: fish steak
  • tạc lệ hoàng: hàu chiên vàng
  • nhiệt cẩu: hot dog
  • đôn đản: trứng hấp
  • Pháp thức đôn đản/ bố lôi: brûlée
  • chưng thủy đản: Chinese steamed egg, trứng khuấy với nhiều nước rồi hấp
  • song bì nãi (双皮奶): double-layer milk pudding/custard, trứng hấp sữa với hai tầng váng sữa
  • ba phạt lộ: bavarois
  • băng kỳ/kích lâm: ice cream, kem
  • băng bổng: popsicle, kem que
  • ba phách/phỉ: parfait
  • cam na hưu: ganache
  • tây mễ lộ (西米露): chè bột bán, sago soup
  • huyết tinh mã lệ: bloody mary
  • ma tạp: mocha (cà phê)
  • chi hoa sĩ: Chivas
  • bách đồ tư: pétrus
  • la mạn ni khang đế: romanée-conti
  • lạp phỉ: lafite
  • phan thú: (rượu) punch
  • mã đại: (trà) mate
  • đặc luân tô: (sữa) Deluxe

Bộ phận:

  • đỗ, vị (động vật): bao tử, bụng
  • phúc: bụng
  • tràng: ruột
  • đại tràng: ruột già
  • tâm: tim
  • phế: phổi
  • can: gan
  • truân: mề
  • thận: thận
  • tỳ: lá lách
  • đề: móng
  • cước: chân
  • hung: ức
  • thủ: đầu, tay
  • chỉ: ngón
  • sí: cánh
  • vĩ: đuôi
  • trửu: giò
  • đảm: mật
  • bột: cổ, gáy
  • mục, nhãn: mắt
  • nhĩ, nhĩ đóa: lỗ tai
  • ngư phao/ hoa giao: bong bóng cá
  • ngư chủy: môi cá mập
  • thiệt: lưỡi
  • xỉ, nha: răng
  • cân: gân
  • cốt: xương
  • nhuyễn cốt: sụn
  • thứ: xương nhỏ (cá), gai
  • lý tích: bài cốt, sườn
  • mô: màng da
  • bì: da, vỏ
  • mao: lông
  • tiêm: đỉnh
  • hãm: nhân
  • phì: mập, thịt mỡ
  • sấu: ốm, thịt nạc
  • diệp: lá
  • căn: rễ
  • tử: hạt (sen…)
  • nhương: hạt (dưa…)
  • chi: cành
  • để: đáy

Vị:

  • vị đạo: vị
  • hương: thơm
  • nùng: nồng
  • tiên: tươi, vị bột ngọt (umami)
  • cam, điềm: ngọt
  • hàm: mặn
  • lạt: cay
  • đạm: nhạt, lạt
  • đắng: khổ
  • toan: chua
  • sáp: chát
  • nị: ngấy
  • ma: tê (lưỡi)

Trạng thái:

  • năng, nhiệt: nóng
  • ôn, noãn: ấm
  • lương: nguội, mát
  • lãnh: lạnh
  • can, kiền: khô (ráo nước, khô bò, khô mực…)
  • thấp: ướt
  • tịnh: sạch sẽ
  • tạng: dơ bẩn
  • tao (khí): hôi thối
  • trường: dài
  • đoản: ngắn
  • khoái: nhanh, mau
  • mạn: chậm
  • trọng: nặng
  • khinh: nhẹ
  • quân: đều đều
  • phù: nổi lên
  • trầm: chìm xuống
  • thâm: đậm, sâu
  • thiển: nhạt, nông
  • sinh: còn sống, chưa chín
  • đoạn sinh: gần chín, chín 9 phần
  • tử: chết
  • thục: chín
  • thiêu: cháy
  • tiêu: khét
  • nộn: non
  • lão: già, nấu chín quá thành khó nhai (rau, thịt)
  • tùng: lỏng, thưa ra (thớ thịt)
  • khẩn/ khẩn thực: săn chắc (thịt)
  • tố: đồ chay, trắng nõn
  • huân: đồ mặn
  • đinh: khối, hạt lựu
  • điều: sợi (mì, miến, khoai tây…), cọng, dây, que
  • ti: sợi mỏng
  • phiến: lát
  • tế: mảnh (sợi)
  • mạt: bằm, vụn
  • phấn: bột xay
  • hóa: tan thành nước
  • dung: hòa lẫn vào nhau
  • dịch: dạng nước
  • tương, hồ: chất lỏng dạng sệt
  • tra: cặn, bã
  • yên: khói
  • mạo phao: sủi bọt
  • cổn: lăn tròn (đồ ăn, bọt sôi)
  • tạc: nổ (nồi, bếp), phồng (xôi, nếp)
  • niêm: dính
  • trù: sệt, đặc
  • hi: loãng, lỏng
  • cổ: phồng
  • biển: bẹp
  • bạc: mỏng
  • hậu: dày
  • thanh: trong
  • hoạt: trơn, nhẵn
  • tháo: thô ráp
  • tô: xốp, giòn tan (các loại bánh, thịt có da…)
  • thúy: giòn theo kiểu chắc chắn, cắn nghe răng rắc (rau củ quả…)
  • nhuyễn: mềm
  • đạn: đàn hồi
  • (có) tước kính/ nhai sức lực: có đàn hồi, cần nhai
  • lạn: nát, nhừ
  • ngạnh: cứng
  • tiêm: nhọn
  • các: cấn (răng…)
  • viên: tròn
  • hoàn: viên cầu
  • phương: vuông
  • oai: méo
  • tà: nghiêng
  • hoành: ngang

Râu ria:

  • thái: món ăn
  • xan: cơm, bữa ăn
  • cật: ăn
  • cật hóa: kẻ tham ăn
  • trù: làm bếp
  • đại trù: đầu bếp chính (bên dưới là nhị trù, tam trù, bang trù…)
  • bang trù: phụ bếp
  • danh trù: đầu bếp nổi tiếng
  • yến, tịch: tiệc đồ ăn
  • mãn hán toàn tịch: một loại tiệc xa hoa
  • hoài thạch liệu lý: kaiseki cuisine
  • điếm: cửa tiệm, quán

.

.

Updated Mar 16, 2017.

Categories: Reading & Writing Helper | 2 Comments

Post navigation

2 thoughts on “Vài từ thông dụng trong ẩm thực

  1. Cho mình hỏi, “xát nhất đốn” là gì?

    • Bạn chưa nói ngữ cảnh nên ta chỉ có thể đoán. Thông thường nhất là ‘ăn (no căng, sướng miệng, sướng bụng, cho đã) một bữa’, ‘khao bụng một bữa’. Nếu thấy không hợp có thể trích cái ngữ cảnh lại chỗ ta, ta nhìn lại.

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out /  Change )

Google photo

You are commenting using your Google account. Log Out /  Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out /  Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out /  Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: